| |
Budget 2011 – 2012 (June 2011 to June 2012) (Tiếng Việt) | # | Program | # Children Served | Monthly Amount ** | 1. | Scholarships @ 200,000 vnd monthly | 40 | $400 | | 2. | Sponsored children receive 350,000 vnd monthly | 120 | $2050 | | 3. | Sponsored families receive 600,000 vnd monthly | 150 | $4390 | | 4. | 9 University student homes | 50 | $700 | | 5. | Other: Medical, emergency, clothing, bicycles, school, etc. | 30/yr | $100 | * | 6. | Christmas/Tet gifts for poor children | 500/yr | $84 | * | 7. | School uniforms, Books, etc: 500,000 vnd/child | 350/yr | $710 | * | 8. | Administrative (office supplies, utilities, equipment, repairs, etc.) | n/a | $200 | | 9. | Salaries (includes social ins.) for 3 full-time employees | 3 | $1100 | | 10. | Financial assistance (3 Vietnamese volunteers) | 3 | $540 | | 11. | Summer Camp | 200/yr | $125 | | | | Monthly Total: | $10,399 | | | | Total Yearly US Dollars: | $124,788 | | * Average monthly cost for annual or semi-annual programs ** All $ figures above are approximations and depend on the monetary exchange rate. |
|
|
| |
Our biggest months are January (Chinese New Year/Tet), August (going back to school), and December (Christmas). We provide an additional $1500 - $2,000 during each of these months. | | We provide scholarships or sponsorships to poor children in the following areas: | | 1. | City of DaNang – all districts | | 2. | Thang Binh, Dai Loc and Hoi An in Quang Nam | | 3. | Thanh Quyt Church in Quang Nam |
|
| |
| |
|
Past contributions to L.O.V.E. paid directly to the poor & needy in Vietnam. Our Founder and all Board members are volunteers, and receive no monetary compensation from L.O.V.E., Inc. | 1998 | $5000* | 2005 | $26,790 | 1999 | $6000* | 2006 | $42,248 | 2000 | $7000* | 2007 | $43,942 | 2001 | $8935 | 2008 | $58,688 | 2002 | $20,289 | 2009 | $91,337 | 2003 | $17,671 | 2010 | $96,104 | 2004 | $22,500 | | |
*Approximate |
| |
To donate to L.O.V.E., click here. Back to Top  |
| |
Ngân Quỹ từ 2011 đến 2012 (Go to English) (Trang Chủ) |
| |
# | Chương Trình | Số người được giúp | Tổng chi/ tháng usd ** | | 1. | Học bổng tháng @200.000 đồng | 40 | $400 | | | 2. | Bảo trợ trẻ em nhận 350.000 vnd tháng | 120 | $2050 | | | 3. | Bảo trợ gia đình nhận 600.000 vnd tháng | 150 | $4390 | | | 4. | 9 Nhà trọ cho sinh viên | 50 | $700 | | | 5. | Lĩnh vực khác: Y tế - Trợ giúp khẩn –áo quần-xe đạp-dụng cụ học tập-etc. | 30/năm | $100 | * | | 6. | Quà Giáng Sinh & Tết cho trẻ nghèo | 500/năm | $84 | * | | 7. | Đồng phục , sách giáo khoa… 500.000 đồng/em | 350/năm | $710 | * | | 8. | Chi phí quản lý( dụng cụ văn phòng…), các khoảng chi khác | -- | $200 | | | 9. | Lương (bao gồm cả bảo hiểm) cho 3 nhân viên làm việc toàn thời gian | 3 | $1100 | | | 10. | Hỗ trợ lương ( 3 tình nguyện viên) | 3 | $540 | | | 11. | Vật dụng khác cho văn phòng | 200/năm | $125 | | | Tổng cộng: | $10,399 | | Tổng chi/năm (USD): | $124,788 | * Chi phí bình quân hàng tháng cho các chương trình hàng năm và nửa năm. ** Các tính toán trên chỉ mang tính tương đối và phụ thuộc vào tỉ giá hối đoái. |
|
| |
Chúng tôi cấp phát học bổng,và bảo trợ cho những khu vực dưới đây | Các vùng và Hội Thánh nhận giúp đỡ từ LOVE | 1. | Quận, Huyện trong toàn thành phố Đà Nẵng | 2. | Thăng Bình, Đại Lộc và Hội An thuộc địa phận Quảng Nam | 3. | Nhà Thờ Tin Lành Thanh Quýt ở Quảng Nam | Phần đóng góp của LOVE đến trẻ em nghèo Việt Nam |
|
| |
Tháng Mười hai (Giáng Sinh), tháng Giêng (Tết) và tháng Tám (chuẩn bị cho năm học mới) là những tháng có nhu cầu lớn nhất. Số tiền chi thêm cho các tháng này khoảng từ 2,000 - 3,000 USD/1 tháng |
| |
90% đóng góp của L.O.V.E. được trao trực tiếp cho trẻ em nghèo ở Việt Nam |
Những sự đóng góp trước đây đối với tổ chức L.O.V.E đều được gởi trực tiếp đến những người nghèo hoặc những đối tượng khó khăn ở Việt Nam. Ban điều hành chúng tôi làm việc tình nguyện và không nhận lương hay trợ cấp từ tổ chức L.O.V.E. | 1998 | $5000* | 2005 | $26,790 | 1999 | $6000* | 2006 | $42,248 | 2000 | $7000* | 2007 | $43,942 | 2001 | $8935 | 2008 | $58,688 | 2002 | $20,289 | 2009 | $ 91,337 | 2003 | $17,671 | 2010 | $96,104 | 2004 | $22,500 | | |
|
| * Xấp xỉ |
| Tài trợ |
Trở về đầu trang  |
|
| |